PART 5 : CÂU TƯỜNG THUẬT

NGÀY 7: CÂU TƯỜNG THUT TRC TIP-GIÁN TIẾP

Bước 1: Lùi thì

 

Bước 2: Thay đổi từ chỉ thời gian, nơi chốn

 

 

 

 

III. CÁC LOẠI CÂU TƯỜNG THUẬT

1. Câu tường thuật ở dạng câu kể

S + say(s)/said + (that) + S + V

says/say to + O -> tells/tell + O

said to + O ->told+O

Eg: He said to me: ”I haven’t finished” -> He told me he hadn’t finished .

2. Câu tường thuật ở dạng câu hỏi

  1. Yes/No questions:
    S+asked/wanted to know/wondered+if/wether+S+V
    Ex: ”Are you hungry?” she asked -> she asked if/whether I was hungry.
  2. Wh-questions:

S + asked(+O)/wanted to know/wondered + Wh-words + S + V.

* says/say to + O        -> asks/ask + O

* said to + O               -> asked + O.

Ex:” What are you eating?” said mother.     

-> Mother asked me what I was talking about.

3. Câu tường thuật ở dạng câu mệnh lệnh

* Khẳng định: S + told + O + to-infinitive.

Ex: Please wait for me here, Tom.

Tom said -> Tom told Jenifer to wait for him there.

* Phủ định: S + told + O + not to-infinitive.

Ex: Don’t eat in room”, mother said to us. > mother told us not to eat in room.

 

 

 

 

Một số dạng câu tường thuật đặc biệt

-> SHALL/ WOULD dùng để diễn tả đề nghị, lời mời:

292. Tom asked: 'Shall I bring you some coffee?'

 -> Tom offered to bring me some coffee.

293. Tom asked: 'Shall we meet at the bookstore?'

 -> Tom suggested meeting at the bookstore.

-> WILL/ WOULD/ CAN/ COULD dùng để diễn tả sự yêu cầu:

294. Tom asked: 'Will you help me, please?'

 -> Tom asked me to help him.

295. Jane asked Tom: 'Can you open the window for me, Tom?'

 -> Jane asked Tom to open the window for her.

 

PeacockAi ơi nhớ lấy câu này.  Nếu sài tường thuật nhớ lui ngay thì 

Người kể thì phải đổi đi, người nghe cũng đổi, thay vì để nguyên

Whether kia và if sài liền, dùng cho câu hỏi, gắn liền thông tin

Còn câu mệnh lệnh cho mình, chèn to + động thì mình sài thôi

 

 

 

Câu trực tiếp

Câu gián tiếp

Chủ ngữ

I

he/ she

You

I/ We/ They

We

We/ They

Tân ngữ

me

him/ her

you

me/ us/ them

us

us/ them

Đại từ sở hữu

my

his/ her

your

my/ our/ their

our

our/ their

Đại từ sở hữu

mine

his/ hers

yours

mine/ ours/ theirs

ours

ours/ theirs

Đại từ chỉ định

this

the/ that

these

the/ those

 

 

 

0 Bình luận
(Bạn phải đăng nhập hay đăng ký tài khoản để bình luận ở đây)
0 Bình luận