1 ĐỀ THI TOEIC LC TRỌN VẸN

NGHE FULL 100 CÂU CÓ HƯỚNG DẪN

PART 1

ĐỀ THI THẬT CHỈ CÓ HÌNH KHÔNG CÓ CHỮ VÀ CHỈ NGHE ĐƯỢC 1 LẦN

 

1. (A) He's looking in a file drawer.

(B) He's printing some documents.

(C) He's stacking some folders.

(D) He's putting on his glasses.
 

(A) Anh ấy đang nhìn vào trong một ngăn kéo.

(B) Anh ấy đang in một số tài liệu.

(C) Anh ta sắp xếp một số thư mục.

(D) Anh ấy đeo kính lên.

2. (A) Some people are sitting in a car.

(B) Some people are facing each other.

(C) A woman is opening her handbag.

(D) A man is removing his jacket.
 

(A) Một số người đang ngồi trong xe.

(B) Một số người đang đối mặt với nhau.

(C) người phụ nữ đang mở túi xách của mình.

(D) Một người đàn ông đang cởi áo khoác.

 

3.  (A) Clothing is hanging on racks.

(B) Lights have been turned off in the store.

(C) A woman is folding a coat.

(D) A woman is opening a garment bag.
 

(A) Quần áo được treo trên giá đỡ.

(B) Đèn đã được tắt trong cửa hàng.

(C) Một người phụ nữ đang gấp áo khoác.

(D) Một phụ nữ đang mở túi may.

4.  (A) Some armchairs are occupied.

(B) Books and magazines have been arranged on shelves.

(C) A gate has been placed at the bottom of a stairway.

(D) A painting has been left on the floor

 

(A) Một số ghế bành bị chiếm đóng.

(B) Sách và tạp chí đã được sắp xếp trên kệ.

(C) Một cổng được đặt ở dưới cùng cầu thang.

(D) Một bức tranh đã được để lại trên sàn nhà

 

5  (A) A flag is being raised on a pole.

(B) A ship is approaching a pier.

(C) Some people are walking toward a boat.

(D) Some workers are sweeping a dock.

 

(A) Một lá cờ đang được giương lên trên cột.

(B) Một con tàu đang đến gần một bến tàu.

(C) Một số người đang đi về phía chiếc thuyền.

(D) Một số công nhân đang quét một bến tàu.

 

6. 

(A) A man is putting up a metal barrier.

(B) Some people are boarding a bus.

(C) A cart is being loaded with bricks.

(D) A wheelbarrow is being pushed at a work site.
 

(A) Người đàn ông đang dựng hàng rào kim loại.

(B) Một số người đang lên xe buýt.

(C) Một xe hàng đang được đẩy vào công trường

(D) Xe cút kít đang được đẩy tại nơi làm việc.

 

Part 2

ĐỀ THI THẬT KHÔNG CÓ CHỮ GÌ HẾT VÀ CHỈ NGHE ĐƯỢC 1 LẦN
( câu hỏi đã được chọn lọc đầy đủ 11 dạng ra đề thi)

7. 

Where will the company retreat be next year?

(A) Every year.

(B) It hasn't been decided yet.

(C) Yes, I've been there


16.01 Công ty sẽ rút về ở đâu năm tới?

(A) Hàng năm.

(B) Nó chưa được quyết định.

(C) Có, tôi đã ở đó.

8. 

Where are the new printers being made?

(A) Mr. Cruz printed them already.

(B) In Toronto.

(C) Eight hundred dollars


Máy in mới đang được sản xuất ở đâu?

(A) Ông Cruz đã in chúng rồi.

(B) Ở Toronto.

(C) Tám trăm đô la

9.   

When is the rent due?

(A) Please send it by Friday.

(B) I do have one.

(C) The new apartment complex.


10.2    Khi nào tiền thuê đến hạn?

(A) Vui lòng gửi nó vào thứ Sáu.

(B) Tôi có một cái.

(C) Khu chung cư mới.

10. 

When should we ship this order?

(A) Shipping is free.

(B) That's a really short time.

(C) The customer just canceled it.


10. Khi nào chúng ta nên gửi đơn đặt hàng này?

(A) Vận chuyển miễn phí.

(B) Đó là một thời gian thực sự ngắn.

(C) Khách hàng vừa hủy bỏ nó.

11.        

Who's going to lead the merger negotiations?

(A) John Sanchez is.

(B) Thanks, I appreciate it.

(C) No, that's not mine.


11.1 Ai sẽ lãnh đạo cuộc đàm phan sáp nhập?

(A) John Sanchez .

(B) Cảm ơn, tôi đánh giá cao nó.

(C) Không, đó không phải là của tôi.

 

12.  

 Whose turn is it to buy coffee?

(A) Two sugars please.

(B) In the kitchen.

(C) I already bought it


15.1 Đến lượt ai mua cà phê?

(A) Hai ly có đường nhé

(B) Trong bếp.

(C) Tôi đã mua nó rồi

13. 

How do I contact the financial consultant?

(A) A free consultation.

(B) He left his business card.

(C) In a few more days.


12.1 Làm thế nào để tôi liên hệ với nhà tư vấn tài chính?

(A) Tư vấn miễn phí.

(B) Anh ấy để lại danh thiếp của mình.

(C) Trong một vài ngày nữa.

14.  

How are we going to move all of these office chairs?

(A) Sergio will help us.

(B) Across the hallway.

(C) Have a seat by the window


19.1 Làm thế nào chúng ta sẽ di chuyển tất cả các ghế văn phòng này?

(A) Sergio sẽ giúp chúng tôi.

(B) Bên kia hành lang.

(C) Có một chỗ ngồi bên cửa sổ

15. 

 What happened at the workshop yesterday?

(A) It's been working fine.

(B) I missed it, too.

(C) I like that shop


25.2 Điều gì đã xảy ra tại hội thảo ngày hôm qua?

(A) Nó hoạt động tốt.

(B) Tôi cũng bỏ lỡ nó

(C) Tôi thích cửa hàng đó

16. 

 What did you think about that presenter?

A) I wish he could train my team.

(B) Thanks, that's good to know.

(C) About three times a week.
 

29.2 Bạn nghĩ về người thuyết trình

a. 
Tôi ước gì anh ấy huấn luyện nhóm của tôi

b. Cảm ơn, đó là điều tốt để biết

c. Khoảng 3 lần 1 tuần

 17. 

17. Is our production line operating again?

(A) That's a high rating.

(B) Not quite, but almost.

(C) Yes, I have.


30.2  Dây chuyền sản xuất của chúng ta có hoạt động lại ko?

(A) Đó là một đánh giá cao.

(B) Không hoàn toàn, nhưng gần như.

(C) Có, tôi có.

18.        

  Why is the financial forecast still not finished?

W-Arn (A) They're forecasting rain.

(B) In the finance department.

(C) You didn't receive it?


28.2 Tại sao dự báo tài chính vẫn chưa xong?

(A) Họ đang dự báo mưa.

(B) Trong bộ phận tài chính.

(C) Bạn đã không nhận được nó hả?

19   

Is our production line operating again?

(A) That's a high rating.

(B) Not quite, but almost.

(C) Yes, I have.


30.2  Dây chuyền sản xuất của chúng ta có hoạt động lại ko?

(A) Đó là một đánh giá cao.

(B) Không hoàn toàn, nhưng gần như không

(C) Có, tôi có.

20. 

 Can I borrow that book after you're finished with it?

(A) louise asked me first.

(B) At the public library.

(C) I checked it twice.


15.3 Tôi có thể mượn cuốn sách đó sau khi bạn hoàn thành với nó?

(A) louise hỏi mượn tôi trước.

(B) Tại thư viện công cộng.

(C) Tôi đã kiểm tra nó hai lần.

21.  

  I'll pick you up at the bus terminal at eightthirty in the evening.

(A) Great, I'll be there waiting.

(B) I think Soo-Hee has them.

(C) It's sold out.
 

27.4 Tôi sẽ đón bạn tại bến xe buýt lúc tám giờ tối.

(A) Tuyệt vời, tôi sẽ ở đó đợi.

(B) Tôi nghĩ Soo-Hee có chúng.

(C) Nó đã được bán hết.

     

22. 

  The report says our sales for this quarter are low.

(A) She's sitting in row fifteen.

(B) A marketing request.

(C) I'll look at the results again.


12.6 Báo cáo cho biết doanh số của chúng tôi trong quý này thấp.

(A) Cô ấy đang ngồi trong hàng mười lăm.

(B) Một yêu cầu tiếp thị.

(C) Tôi sẽ xem lại kết quả.

 

23. 

  Why don't we finish discussing this after lunch?

(A) They're on the third floor.

(B) Sure, I'll come back then.

(C) No, just a chicken sandwich
 

28.3 Tại sao chúng ta không thảo luận điều này sau bữa trưa?

(A) Họ ở trên tầng ba.

(B) Chắc chắn, sau đó tôi sẽ quay lại.

(C) Không, chỉ là bánh sandwich gà

 

24   

  COULD YOU work my shift on Monday night?

(A) Did you ask the manager first?

(B) It's working fine now.

(C) Last week, I think
 

29.3 BẠN CÓ THỂ làm ca của tôi vào tối thứ Hai KHÔNG?

(A) Bạn đã hỏi người quản lý trước chưa?

(B) Bây giờ nó hoạt động tốt.

(C) Tuần trước, tôi nghĩ

 

25. 

Have you finished the budget report, OR are you still working on it?

(A) I'm almost done.

(B) No, it's plastic.

(C) Yes, I've eaten there.


15.8 Bạn đã hoàn thành báo cáo ngân sách, HAY bạn vẫn đang làm nó vậy?

(A) Tôi sắp hoàn thành.

(B) Không, đó là nhựa.

(C) Có, tôi đã ăn ở đó.

 

26. 

 Would you like your receipt now, OR shall I put it in the bag?

(A) Just put it in my bag, thanks.

(B) About twenty-five euros.

(C) That's a great looking sweater


26. Bạn có muốn nhận của bạn bây giờ, HOẶC tôi sẽ bỏ nó vào túi?

(A) Chỉ cần đặt nó trong túi của tôi, cảm ơn.

(B) Khoảng hai mươi lăm euro.

(C) Đó là một chiếc áo len trông tuyệt vời

 

27. 

                                    

You can't get us an earlier flight, can you?

(A) It's a wonderful city.

(B) I usually pack light.

(C) No, they're all fully booked.


20.2 Bạn không thể cho chúng tôi một chuyến bay sớm hơn, phải không?

(A) Đó là một thành phố tuyệt vời.

(B) Tôi thường đóng gói ánh sáng.

(C) Không, tất cả đều được đặt trước.

 

28. 

The storage closet is locked, isn't it?

(A) Yes, but I'll give you the key.

(B) There should be more in there.

(C) Please close it.
 

11.3 Tủ lưu trữ bị khóa, phải không?

(A) Có, nhưng tôi sẽ đưa chìa khóa cho bạn.

(B) Cần có nhiều hơn trong đó.

(C) Hãy đóng nó lại.

 

29. 

Do you know if there's a break after this talk?

(A) I spoke to him yesterday.

(B) I'll check the schedule.

(C) The administration building.
 

25.9 Bạn xem liệu có giờ nghỉ giải lao sau bài diễn thuyết này không?

(A) Tôi đã nói chuyện với anh ấy ngày hôm qua.

(B) Tôi sẽ kiểm tra lịch trình.

(C) Tòa nhà hành chính.

30. 

Do you know where Keiko's office is?

(A) That's the official logo.

(B) To reserve a room.

(C) It's on the second floor.
 

8.1 Bạn có biết văn phòng của Keiko ở đâu không?

(A) Đó là logo chính thức.

(B) Để đặt phòng.

(C) Nó ở trên tầng hai.

31. 

You ordered more parts for the motor, right?

(A) I promoted him.

(B) Thanks, it's a new model.

(C) Yes, last week.
 

9.2 Bạn đã đặt hàng nhiều link kiện động cơ, phải không?

(A) Tôi thăng chức cho anh ấy.

(B) Cảm ơn, đó là một mô hình mới.

(C) Có, tuần trước.

     

 

Part 3

ĐỀ THI CHỈ CÓ 3 CÂU HỎI VÀ NGHE 1 LẦN

PART 3

 

 

 

32. What does the company most likely produce?

(A) Print advertisements
(B) Television shows
(C) Computer parts
(D) Musical instruments

33. What department will the man work in?

(A) Accounting
(B) Legal
(C) Human resources
(D) Security

34. What does the man like about his work area?

(A) It is conveniently located.
(B) It has a good view.
(C) It is quiet.
(D) It is nicely decorated

 

32. Công ty có khả năng sản xuất nhất?

(A) In quảng cáo
(B) Chương trình truyền hình
(C) Các bộ phận máy tính
(D) Nhạc cụ

33. Người đàn ông sẽ làm việc ở bộ phận nào?

(A) Kế toán
(B) Pháp lý
(C) Nhân lực
(D) Bảo mật

34. Người đàn ông thích gì về khu vực làm việc của anh ta?

(A) Đó là vị trí thuận tiện.
(B) Nó có một view tốt.
(C) Nó yên tĩnh.
(D) Nó được trang trí độc đáo

32-34 

W-Am Welcome to Metropolitan TV! 32 My name's Naomi and I'm in charge of your new employee orientation here at the television studio. I'll show you around and then introduce you to your manager.

M-Cn Thanks. I'm excited to work in the entertainment industry. 33 This is a whole new aspect of accounting for me.

W-Am Great! Now, 33 this is where you'll be working. All of the other accountants work in offices in this hall, too, as do the directors of the shows.

M-Cn 34 I like this area. It's not noisy at all.

W-Arn Yes, we try to keep this part of the building quiet so the people with offices here can focus on their work.

32-34

W-Arn Chào mừng đến với Metropolitan TV! 32 Tên tôi là Naomi và tôi phụ trách buổi định hướng nhân viên mới tại đài truyền hình. Tôi sẽ chỉ cho bạn xung quanh và sau đó giới thiệu bạn với người quản lý của bạn.

M-Cn Cảm ơn. Tôi rất hào hứng được làm việc trong ngành giải trí. 33 Đây là một khía cạnh hoàn toàn mới của kế toán đối với tôi.

W-Am Tuyệt vời! Bây giờ, 33 đây là nơi bạn sẽ làm việc. Tất cả các kế toán viên khác làm việc trong các văn phòng trong hội trường này, cũng như các giám đốc của chương trình.

M-Cn 34 Tôi thích khu vực này. Nó không ồn ào chút nào.

W-Arn Vâng, chúng tôi cố gắng giữ phần này của tòa nhà yên tĩnh để những người có văn phòng ở đây có thể tập trung vào công việc của họ.

 

35. What is the conversation mainly about?

(A) A room reservation

(B) A canceled event

(C) A restaurant recommendation

(D) A misplaced item

 

 36. What does the man need to provide?

(A) A security deposit

(B) A revised schedule

(C) A form of identification

(D) A business address

 

37. What do the visitors ask for?

(A) A refund

(B) Better lighting

(C) Menu options

(D) More chairs

35. Cuộc trò chuyện chủ yếu nói về điều gì?

(A) Đặt phòng

(B) Một sự kiện đã bị hủy

(C) Một đề nghị nhà hàng

(D) Một mục bị thất lạc

 36. Người đàn ông cần cung cấp những gì?

(A) Một khoản tiền gửi an ninh

(B) Lịch trình sửa đổi

(C) Một hình thức nhận dạng

(D) Một địa chỉ kinh doanh

 

37. Du khách yêu cầu gì?

(A) Hoàn lại tiền

(B) Ánh sáng tốt hơn

(C) Tùy chọn menu

(D) Thêm ghế

35-37

W-Br Hello, 35 welcome to the Klineston Hotel.How can I help you?

M-Au Hi, I'm Kris Wattana from Trouville Development Corporation. 35 I reserved your large meeting room for this afternoon. My colleague and I want to get everything in order before the three o'clock start time.

W-Br Ah yes. I see your name right here. 36 I'll  just need to see some identification, please.

M -Au All right... here's my 10. Is that all?

W-Arn Wait, Kris. 37 Don't forget that we reserved fifty chairs, but we're going to need more.

M-Au Thanks for the reminder. 37 Would it be possible to have fifteen more chairs brought to the meeting room?

W-Br Absolutely. I'll call maintenance and ask them to deliver the chairs right away.

35-37

W-Br Xin chào, 35 chào mừng bạn đến khách sạn Klineston. Tôi có thể giúp gì cho bạn?

M-Au Hi, tôi là Kris Wattana từ Tập đoàn phát triển Trouville. 35 Tôi đã đặt phòng họp lớn của bạn cho chiều nay. Đồng nghiệp của tôi và tôi muốn sắp xếp mọi thứ theo thứ tự trước ba giờ bắt đầu.

W-Br Ah có. Tôi thấy tên của bạn ngay tại đây. 36 Xin vui lòng cho tôi xem một vài thẻ chứng minh

M -Au Được rồi ... đây là 10. Tôi có phải vậy không?

Chờ đợi, Kris. 37 Đừng quên rằng chúng tôi đã dành năm mươi chiếc ghế, nhưng chúng tôi sẽ cần nhiều hơn nữa.

M-Au Cảm ơn đã nhắc nhở. 37 Có thể có thêm mười lăm ghế được mang đến phòng họp không?

W-Br chắc chắn. Tôi sẽ gọi bảo trì yêu cầu họ giao ghế ngay.

 

 

38. Where does the conversation most likely take place?

(A) At a shopping mall

(B) At a theater

(C) In a sports stadium

(D) On a train

 

39. Why does the woman say, “The football championship is this afternoon”?

(A) To extend an invitation

(B) To offer encouragement

(C) To give an explanation

(D) To request a schedule change

 

40. What does the man say he needs to purchase?

(A) Tickets

(B) Clothes

(C) Food

(D) Furniture

38. Cuộc trò chuyện có khả năng diễn ra ở đâu nhất?

(A) Tại trung tâm mua sắm

(B) Tại một nhà hát

(C) Trong một sân vận động thể thao

(D) Trên một chuyến tàu

 

39. Tại sao người phụ nữ nói, chiều nay là Giải vô địch Bóng đá?

(A) Để mở rộng lời mời

(B) Để khuyến khích

(C) Để đưa ra một lời giải thích

(D) Để yêu cầu thay đổi lịch trình

 

40. Người đàn ông nói anh ta cần mua gì?

(A) Vé

(B) Quần áo

(C) Thực phẩm

(D) Nội thất

 

 

38-40

M-Cn Wow, 38•39 Look at all these people! Is this train always so crowded?

W-Br 39 Not usually. The football championship

is this afternoon ... Let's walk to the back of the train ... should be a lot of empty seats there.

M-Cn Thanks for coming with me, by the way. 40 I need to buy a new suit and shirt for a lecture I'm giving and I'm not very good at shopping for clothes... especially in the city.

W-Br Don't worry, I know some great stores downtown.

38-40

M-Cn Wow, 38 • 39 Hãy nhìn vào tất cả những người này! Có phải chuyến tàu này luôn đông khách?

W-Br 39 Không thường xuyên như vậy. Giải vô địch bóng đá chiều nay ... Hãy đi bộ ra phía sau tàu ... nên có rất nhiều ghế trống ở đó.

M-Cn Cảm ơn đã đến với tôi. 40 Tôi cần mua một bộ quần áo mới và áo sơ mi cho một bài giảng tôi đang đưa ra và tôi không giỏi mua sắm quần áo ... đặc biệt là trong thành phố.

W-Br Đừng lo lắng, tôi biết một số cửa hàng tuyệt vời ở trung tâm thành phố.

 

41. What problem does the man mention?

(A) Some products are damaged.

(B) Some equipment is out of stock.

(C) A vehicle has broken down.

(D) A delivery error has occurred.

 

42. What does the woman say is planned for Friday?

(A) A product launch

(B) An inspection

(C) A cooking class

(D) An interview

 

43. What does the man say he will do?

(A) Transfer a call

(B) Issue a refund

(C) Provide a warranty

(D) Visit a business

41. Người đàn ông đề cập đến vấn đề gì?

(A) Một số sản phẩm bị hư hỏng.

(B) Một số thiết bị đã hết hàng.

(C) Một chiếc xe đã bị hỏng.

(D) Một lỗi giao hàng đã xảy ra.

 

42. Người phụ nữ nói gì được lên kế hoạch cho thứ Sáu?

(A) Ra mắt sản phẩm

(B) Một cuộc kiểm tra

(C) Một lớp học nấu ăn

(D) Một cuộc phỏng vấn

 

43. Người đàn ông nói anh ta sẽ làm gì?

(A) Chuyển cuộc gọi

(B) Phát hành hoàn tiền

(C) Cung cấp bảo hành

(D) Ghé thăm một doanh nghiệp

41-43

M-Au Hi, Ms. Chen. 43 I'm calling from Industry Ovens Incorporated. 41 I apologize, but the oven you had ordered was accidentally left off of this morning's delivery schedule. We caught the oversight after the trucks had departed on their routes .

W-Arn This is not good news. Two days from now, 42 on Friday, my bakery's going to be visited by a safety inspector.

The new oven must be installed in time, so that the bakery can pass inspection.

M-Au Hmmm ... That doesn't leave us with much time. Please give me a second - 43 I'm going to connect you with my supervisor.

I'm sure she'll be able to help you meet your deadline.

M-Au Hi, cô Chen. 43 Tôi đang gọi từ Lò công nghiệp Incorporated. 41 Tôi xin lỗi, nhưng lò nướng bạn đã đặt hàng đã vô tình không có trong lịch giao hàng sáng nay. Chúng tôi đã bắt được sự giám sát sau những chiếc xe tải đã khởi hành trên tuyến đường của họ.

W-Arn Đây không phải là tin tốt. Hai ngày kể từ bây giờ, 42 vào thứ Sáu, tiệm bánh của tôi sẽ được một thanh tra an toàn ghé thăm.

Lò mới phải được lắp đặt kịp thời, để tiệm bánh có thể vượt qua kiểm tra.

M-Au Hmmm ... Điều đó không khiến chúng ta mất nhiều thời gian. Xin vui lòng cho tôi một giây - 43 Tôi sẽ kết nối bạn với người giám sát của tôi.

Tôi chắc rằng cô ấy sẽ có thể giúp bạn đáp ứng thời hạn của bạn.

44. Where do the speakers most likely work?

(A) At a law office

(B) At a supermarket

(C) At a medical clinic

(D) At a recreation center

 

45. What are the speakers mainly discussing?

(A) A marketing campaign

(B) A new product

(C) Some budget cuts

(D) Some survey results

 

46. What does the woman imply when she says, “That would require significant revisions to our scheduling process”?

(A) She doubts a change will be implemented.

(B) She thinks more staff should be hired.

(C) She needs more time to make a decision.

(D) She believes some data is incorrect

44. Người nói có khả năng làm việc ở đâu nhất?

(A) Tại một văn phòng luật

(B) Tại một siêu thị

(C) Tại một phòng khám y tế

(D) Tại một trung tâm giải trí

 

45. Các diễn giả chủ yếu thảo luận là gì?

(A) Một chiến dịch tiếp thị

(B) Một sản phẩm mới

(C) Một số cắt giảm ngân sách

(D) Một số kết quả khảo sát

 

46. ​​Người phụ nữ ngụ ý gì khi cô ấy nói, “điều đó sẽ đòi hỏi phải sửa đổi đáng kể cho quá trình lên lịch của chúng ta?

(A) Cô ấy nghi ngờ một sự thay đổi sẽ được thực hiện.

(B) Cô ấy nghĩ rằng nên thuê thêm nhân viên.

(C) Cô ấy cần thêm thời gian để đưa ra quyết định.

(D) Cô ấy tin rằng một số dữ liệu không chính xác

44-46

M-Cn Fatima, 44•45 do you remember the survey our health clinic sent out last month?

W-Am Oh, yes, 45 the one asking patients to rate their experiences here? What were the results?

M-Cn Well, almost everyone wanted more time to talk to the doctors and nurses during their visits. 46 Right now, doctors and nurses spend about ten minutes with each patient. Do you think we can increase it to fifteen minutes per patient?

W-Am That would require significant revisions to our scheduling process. 46 it'll be up to the members of the board to decide.

44-46

M-Cn Fatima, 44 • 45 bạn có nhớ cuộc khảo sát mà phòng khám sức khỏe của chúng ta đã gửi vào tháng trước không?

W-Am Oh, vâng, 45 người yêu cầu bệnh nhân đánh giá trải nghiệm của họ ở đây? Kết quả là gì?

M-Cn Vâng, hầu như mọi người đều muốn có thêm thời gian để nói chuyện với các bác sĩ và y tá trong các chuyến thăm của họ. 46 Ngay bây giờ, các bác sĩ và y tá dành khoảng mười phút với mỗi bệnh nhân. Bạn có nghĩ rằng chúng ta có thể tăng nó lên mười lăm phút cho mỗi bệnh nhân?

W-Am Điều đó sẽ yêu cầu sửa đổi đáng kể cho quá trình lập kế hoạch của chúng tôi. 46 sẽ tùy thuộc vào các thành viên của hội đồng quản trị quyết định.

47. Why did the woman miss a meeting?

(A) She was not feeling well.

(B) She was on a business trip.

(C) She was speaking with a client.

(D) She did not receive the invitation

 

48. What is the woman confused about?

(A) The details of an assignment

(B) A reimbursement process

(C) The terms of a contract

(D) A travel itinerary

 

49. According to the man, what should the woman do?

(A) Reset the password for her computer

(B) Talk to the organizer of the meeting

(C) Consult the electronic version of a document

(D) Research the history of an account

47. Tại sao người phụ nữ bỏ lỡ một cuộc họp?

(A) Cô ấy cảm thấy không khỏe.

(B) Cô ấy đang đi công tác.

(C) Cô ấy đang nói chuyện với một khách hàng.

(D) Cô ấy không nhận được lời mời

 

48. Người phụ nữ bối rối về điều gì?

(A) Các chi tiết của bài tập

(B) Một quy trình hoàn trả

(C) Các điều khoản của hợp đồng

(D) Một hành trình du lịch

 

49. Theo người đàn ông, người phụ nữ nên làm gì?

(A) Đặt lại mật khẩu cho máy tính của cô ấy

(B) Nói chuyện với người tổ chức cuộc họp

(C) Tham khảo phiên bản điện tử của tài liệu

(D) Nghiên cứu lịch sử của một tài khoản

47-49

W-Br Antonio, 47 were you at yesterday's all staff meeting? It was during, uh, I was on the phone with an important client and couldn't make it.

M-Cn Mhm. You got a copy of the meeting minutes?

W-Br Yeah, but 48 the part about how to get reimbursed for travel expenses was really confusing. Do you know if there's more documentation on that?

M-Cn Oh, you printed out the minutes? 49 if you look at them electronically, you'll see there's a, there's a link to our internal Web site where you can find more details on reimbursement procedures.

47-49

W-Br Antonio, 47 bạn có ở cuộc họp tất cả nhân viên  ngày hôm qua không? Đó là trong thời gian, uh, tôi đã nghe điện thoại với một khách hàng quan trọng và không thể thực hiện được.

M-Cn Mhm. Bạn có một bản sao biên bản cuộc họp?

W-Br Vâng, 48 nhưng phần về cách được hoàn trả chi phí đi lại thực sự khó hiểu. Bạn có biết nếu có thêm tài liệu về điều đó?

M-Cn Oh, bạn đã in ra biên bản? 49 nếu bạn xem chúng trực tuyến, bạn sẽ thấy có một, có một liên kết đến trang web nội bộ của chúng tôi, nơi bạn có thể tìm thêm thông tin chi tiết về các khoản bồi hoàn.

50. What is the woman an expert in?

(A) Gardening

(B) Nutrition

(C) Appliance repair

(D) Fitness training

 

51. What does the woman recommend?

(A) Substituting ingredients

(B) Using appropriate tools

(C) Changing an exercise routine

(D) Scheduling regular maintenance

 

52. According to the woman, where can listeners find more information?

(A) On a television show

(B) On a Web site

(C) In a magazine

(D) In a book

50. Người phụ nữ là một chuyên gia gì?

(A) Làm vườn

(B) Dinh dưỡng

(C) Sửa chữa thiết bị

(D) Tập thể hình

 

51. Người phụ nữ khuyên gì?

(A) Thành phần thay thế

(B) Sử dụng các công cụ thích hợp

(C) Thay đổi thói quen tập thể dục

(D) Lập kế hoạch bảo trì thường xuyên

 

52. Theo người phụ nữ, người nghe có thể tìm thêm thông tin ở đâu?

(A) Trong một chương trình truyền hình

(B) Trên một trang web

(C) Trong một tạp chí

(D) Trong một cuốn sách

50-52

M-Au Our next guest on today's show is part of our Healthy Cooking series. 50 I'd like to welcome nutritionist Emelia Vigo. Emelia, what have you got for us today?

W-Br 51 I'd like to tell you about some simple tricks for making nutritious meals at home by substituting healthier ingredients for less healthy ones in your favorite recipes.

M-Au Now, you said this was simple. I'm no cook-do you think I can do it?

W-Br Absolutely! Let's take an old classic like potato soup, for example. You can use sweet potatoes as a more nutritious substitute for white potatoes. 52 That recipe, and more, are in my new book, Healthy Family Cooking.

50-52

M-Au Khách mời tiếp theo của chúng tôi trong chương trình hôm nay là một phần của loạt chương trình Nấu ăn lành mạnh. 50 tôi muốn chào đón chuyên gia dinh dưỡng Emelia Vigo. Emelia, bạn có gì cho chúng tôi hôm nay?

W-BR 51 tôi muốn nói với bạn về một số mẹo đơn giản để làm bữa ăn bổ dưỡng tại nhà bằng cách thay thế các thành phần lành mạnh hơn cho những người ít khỏe mạnh trong công thức nấu ăn yêu thích của bạn.

M-Au Bây giờ, bạn nói điều này thật đơn giản. Tôi không nấu ăn - bạn có nghĩ tôi có thể làm được không?

W-Br Tuyệt đối! Ví dụ, hãy lấy một món súp cổ điển như súp khoai tây. Bạn có thể sử dụng khoai lang như một chất thay thế bổ dưỡng hơn cho khoai tây trắng. 52 Công thức đó, và nhiều hơn nữa, nằm trong cuốn sách mới của tôi, Healthy Family Cooking.

53. What does the woman say about the man’s job performance?

(A) He is respected by his colleagues.

(B) He always meets his deadlines.

(C) He has good ideas for new projects.

(D) He has increased company profits.

 

54. What does the woman ask the man to do?

(A) Attend a trade show

(B) Join a leadership council

(C) Mentor a colleague

(D) Accept a new position

 

55. When will the speakers meet again?

(A) Tomorrow

(B) Next week

(C) Next month

(D) Next quarter

53. Người phụ nữ nói gì về hiệu suất công việc của người đàn ông?

(A) Anh ấy được đồng nghiệp tôn trọng.

(B) Anh ấy luôn đáp ứng thời hạn của mình.

(C) Ông có ý tưởng tốt cho các dự án mới.

(D) Ông đã tăng lợi nhuận của công ty.

 

54. Người phụ nữ yêu cầu người đàn ông làm gì?

(A) Tham dự một triển lãm thương mại

(B) Tham gia một hội đồng lãnh đạo

(C) Cố vấn một đồng nghiệp

(D) Chấp nhận vị trí mới

 

55. Khi nào người nói sẽ gặp lại nhau?

(A) Ngày mai

(B) Tuần tới

(C) Tháng tới

(D) Quý tiếp theo

53-55

W-Am To sum up, Jamal, you've had another very good year here with us. 53 You're a valuable member of the team, which is why you consistently receive outstanding performance reviews from other staff members.

M-Cn I've certainly enjoyed the opportunities that I've had while working here.

W-Am Which is great to hear, because we'd like you to take on more responsibility. 54 We're opening an office in Denver in a few months, and we'd like you to manage it.

M-Cn Wow, that's exciting! But ... can I have some time to consider it?

W-Am Of course. 55 Why don't we get together next week to discuss your decision?

53-55

W-Am Tóm lại, Jamal, bạn đã có một năm rất tốt ở đây với chúng tôi. 53 Bạn là thành viên tốt trong đội, đó là tại sao bạn liên tục nhận được đánh giá hiệu suất xuất sắc từ các nhân viên khác.

M-Cn Tôi chắc chắn rất thích những cơ hội mà tôi đã có khi làm việc ở đây.

W-Am Thật tuyệt khi nghe, bởi vì chúng tôi muốn bạn đảm nhận nhiều trách nhiệm hơn. 54 Chúng tôi sẽ mở một văn phòng ở Denver trong một vài tháng, và chúng tôi muốn bạn quản lý nó.

M-Cn Wow, thật thú vị! Nhưng ... tôi có thể có chút thời gian để xem xét nó không?

Tất nhiên rồi. 55 Tại sao chúng ta không gặp nhau vào tuần tới để thảo luận về quyết định của bạn?

56. What does the man ask the women about?

(A) The types of projects assigned

(B) The backgrounds of the applicants

(C) The status of training materials

(D) The location of an orientation

 

57. What does the man say about last year’s internship program?

(A) Some new products were developed.

(B) Some information was unclear.

(C) There were not enough supplies.

(D) There were a large number of applicants.

 

58. What does the man say he is pleased about?

(A) The summer schedule

(B) The careful planning

(C) The deadline extension

(D) The approval process

56. Người đàn ông hỏi phụ nữ về điều gì?

(A) Các loại dự án được giao

(B) Nguồn gốc của các ứng viên

(C) Tình trạng tài liệu đào tạo

(D) Vị trí của một định hướng

 

57. Người đàn ông nói gì về chương trình thực tập của năm ngoái?

(A) Một số sản phẩm mới đã được phát triển.

(B) Một số thông tin không rõ ràng.

(C) Không có đủ nguồn cung cấp.

(D) Có một số lượng lớn người nộp đơn.

 

58. Người đàn ông nói anh ta hài lòng về điều gì?

(A) Lịch trình mùa hè

(B) Lập kế hoạch cẩn thận

(C) Gia hạn thời hạn

(D) Quá trình phê duyệt

56-58

M-Au Hi, Tricia . Hi, Allison . 56 How are the training materials for the summer interns coming along? They'll be starting in two weeks, so I'd like to see the materials by Friday.

W-Am Sure, no problem. By the way, Allison revised the section about the interns' work hours so it's easier for the interns to understand.

M-Au Thanks, Allison . 57 there were some questions last year about interns schedules. It 'll be good to have everything stated clearly this time.

W-Br Yes, and I also added more information explaining the kinds of software products the interns will be working on.

M-Au Terrific. 58 We've got some great projects planned, and I'm glad you prepared everything so carefully.

56-58

M-Au Hi, Tricia. Xin chào, Allison. 56 Tài liệu đào tạo cho các thực tập sinh mùa hè sẽ ra sao rồi? Họ sẽ bắt đầu sau hai tuần nữa, vì vậy tôi muốn xem các tài liệu vào thứ Sáu.

Chắc chắn, không vấn đề gì. Nhân tiện, Allison đã sửa đổi phần về giờ làm việc của thực tập viên để người thực tập dễ hiểu hơn.

M-Au Cảm ơn, Allison. 57 có một số câu hỏi năm ngoái về lịch trình thực tập. Lần này mọi thứ sẽ được nêu rõ ràng.

W-Br Có, và tôi cũng đã thêm thông tin giải thích các loại sản phẩm phần mềm mà thực tập sinh sẽ làm việc.

M-Au tuyệt vời. 58 Chúng ta đã có một số dự án tuyệt vời được lên kế hoạch, và tôi rất vui vì bạn đã chuẩn bị mọi thứ rất cẩn thận.

59. What type of business does the woman work for?

(A) A moving company

(B) A real estate agency

(C) An insurance firm

(D) An equipment rental service

 

60. What is the woman concerned about?

(A) Shipping delays

(B) New regulations

(C) An increase in competition

(D) A shortage of staff

 

61. What does the woman emphasize about her company?

(A) The affordable prices

(B) The number of branch offices

(C) The user-friendly Web site

(D) The customer service

 

59. Người phụ nữ làm việc cho loại hình kinh doanh nào?

(A) Một công ty chuyển nhà

(B) Một cơ quan bất động sản

(C) Một công ty bảo hiểm

(D) Một dịch vụ cho thuê thiết bị

 

60. Người phụ nữ quan tâm đến điều gì?

(A) Trì hoãn vận chuyển

(B) Quy định mới

(C) Sự gia tăng cạnh tranh

(D) Thiếu nhân viên

 

61. Người phụ nữ nhấn mạnh điều gì về công ty của mình?

(A) Giá cả phải chăng

(B) Số lượng văn phòng chi nhánh

(C) Trang web thân thiện với người dùng

(D) Dịch vụ khách hàng

59-61

M-Cn Hello, Ms. Lee. 59 I understand you'd like my agency to design a new advertising campaign for your moving company.

W-Br Yes. 60 We're concerned because another moving company just opened nearby,  and we're starting to feel the effects of the competition. Business hasn't been as good since then .

M-Cn I see. It would help if I got a better sense of what customers like about your company. That's something we can emphasize throughout the campaign.

W-Br Well, 61 people say they appreciate our top-notch customer service and the effort we make to meet customers' expectations. I'm sure no other moving service in the area can claim that.

59-61

M-Cn Xin chào, cô Lee. 59 tôi hiểu rằng bạn muốn công ty của tôi thiết kế một chiến dịch quảng cáo mới cho công ty chuyển nhà của bạn.

W-Br vâng. 60 Chúng tôi lo ngại vì một công ty di chuyển khác mới mở gần đó và chúng tôi bắt đầu cảm thấy những ảnh hưởng của cuộc thi. Kinh doanh đã không tốt kể từ đó.

M-Cn tôi thấy. Nó sẽ giúp nếu tôi hiểu rõ hơn về những gì khách hàng thích về công ty của bạn. Đó là điều chúng tôi có thể nhấn mạnh trong suốt chiến dịch.

W-Br Vâng, 61 mọi người nói rằng họ đánh giá cao dịch vụ khách hàng hàng đầu của chúng tôi và nỗ lực chúng tôi thực hiện để đáp ứng mong đợi của khách hàng. Tôi chắc chắn rằng không có dịch vụ di chuyển khác trong khu vực có thể yêu cầu điều đó.

Catering Company

Cost

Cafe Delight

$1,250

Corner Deli

$1,400

Golden Eagle

$950

Star Restaurant

$850


62. What type of event are the speakers discussing?

(A) A shareholders’ meeting

(B) A press conference

(C) A job fair

(D) A product demonstration

 

63. What problem did the woman experience with one of the restaurants?

(A) An unhelpful staff member

(B) A poorly cooked meal

(C) A billing error

(D) A delivery delay

 

64. Look at the graphic. How much will the lunch most likely cost?

(A) $1,250

(B) $1,400

(C) $950

(D) $850

 

Công ty dịch vụ ăn uống

Phí

Cafe Delight

$1,250

Corner Deli

$1,400

Golden Eagle

$950

Star Restaurant

$850

 

62. Những loại sự kiện mà người nói đang thảo luận?

(A) Một cuộc họp cổ đông

(B) Một cuộc họp báo

(C) Một hội chợ việc làm

(D) Trình diễn sản phẩm

 

63. Người phụ nữ gặp vấn đề gì với một trong những nhà hàng?

(A) Một nhân viên không có ích

(B) Một bữa ăn kém

(C) Lỗi thanh toán

(D) Trì hoãn giao hàng

 

64. Nhìn vào đồ họa. Bữa trưa có giá bao nhiêu?

(A) $ 1,250

(B) $ 1.400

(C) $ 950

(D) $ 850

 

 

62-64

W-Am Hi, Haruto, 62 have you picked the caterer for the shareholders' meeting? We want everything to go smoothly.

M-Cn I haven't decided yet, but I've got quotes from a few local caterers. Our budget's pretty tight so I'm leaning toward Star Restaurant. They have the least expensive lunch service.

W-Am You know... 63 I've had problems with Star Restaurant. I hired them to cater a meal for a management meeting last month, and they delivered the food an hour late. I just don't want a delay like that to happen during this meeting. You can spend a little

more money if you need to.

M-Cn Oh, I'm so glad you told me. 64 Then let's go with Golden Eagle.

62-64

W-Am Hi, Haruto, 62 bạn đã chọn người cung cấp cho cuộc họp cổ đông chưa? Chúng tôi muốn mọi thứ diễn ra suôn sẻ.

M-Cn Tôi chưa quyết định, nhưng tôi đã nhận được báo giá từ một vài nhà cung cấp địa phương. Ngân sách của chúng tôi khá eo hẹp nên tôi đang nghiêng về Star Restaurant. Họ có dịch vụ ăn trưa ít tốn kém nhất.

C-Bạn có biết ... 63 Tôi đã gặp vấn đề với Star Restaurant. Tôi đã thuê họ để phục vụ một bữa ăn cho một cuộc họp quản lý vào tháng trước, và họ giao đồ ăn trễ một giờ. Tôi chỉ không muốn một sự chậm trễ như thế xảy ra trong cuộc họp này. Bạn có thể chi tiêu một chút nhiều tiền hơn nếu bạn cần

M-Cn Oh, tôi rất vui vì bạn đã nói với tôi. 64 Sau đó, hãy đi với Golden Eagle.

Museum Map

Floor 1

Photography

Floor 3

Paintings

Floor 2

Sculpture

Floor 4

Architecture

 

65. Look at the graphic. On which floor will the man meet his friends?

(A) Floor 1

(B) Floor 2

(C) Floor 3

(D) Floor 4

 

66. What will happen at the museum this summer?

(A) A workshop will be offered.

(B) A special exhibit will open.

(C) Concerts will be held in the garden.

(D) Some galleries will be renovated.

 

67. Why does the woman suggest using the stairs at the back of the museum?

(A) They are nearby.

(B) They offer a good view.

(C) They were recently added.

(D) They are not crowded.
 

Bản đồ bảo tàng

Lầu 1

Hình ảnh

Lầu 3

Tranh

Lầu 2

Điêu khắc

Lầu 4

Kiến trúc

 

65. Nhìn vào đồ họa. Người đàn ông sẽ gặp bạn bè ở tầng nào?

(A) Tầng 1

(B) Tầng 2

(C) Tầng 3

(D) Tầng 4

 

66. Điều gì sẽ xảy ra tại bảo tàng mùa hè này?

(A) Một hội thảo sẽ được cung cấp.

(B) Một cuộc triển lãm đặc biệt sẽ mở ra.

(C) Buổi hòa nhạc sẽ được tổ chức trong vườn.

(D) Một số phòng trưng bày sẽ được cải tạo.

 

67. Tại sao người nữ đề nghị sử dụng cầu thang ở phía sau bảo tàng?

(A) Họ ở gần đây.

(B) Họ cung cấp một cái nhìn tốt.

(C) Họ đã được thêm gần đây.

(D) Họ không đông.

 

65-67

W-Br Welcome to the Peterson Art Museum. Can I help you?

M-Au 65 I'm supposed to meet some friends in the nineteenth-century painting gallery. Can you tell me where it's located?

W-Br Here- this pamphlet will help. There's a map of the museum in it, with details for finding our painting exhibits. Anything else?

M-Au Yes. 66 I heard there's a workshop on watercolor painting this summer.

W-Br Yes - you can reg ister for the workshop right here if you'd like.

M-Au I'd better come back to do that-my friends are waiting for me.

W- Br Of course. Oh, and 67 i'd recommend taking the stairs at the back of the museum. There are always so many people using the main stairs by the front entrance.

65-67

W-Br Chào mừng đến với Bảo tàng Nghệ thuật Peterson. Tôi có thể giúp bạn?

M-Au 65 Tôi dự định gặp một số người bạn trong phòng tranh thế kỷ XIX. Bạn có thể cho tôi biết nó nằm ở đâu không?

W-Br Đây- cuốn sách nhỏ này sẽ giúp. Có một bản đồ của bảo tàng trong đó, với các chi tiết để tìm triển lãm tranh của chúng tôi. Còn gì nữa không?

M-Au Có. 66 Tôi nghe nói có một hội thảo về bức tranh màu nước mùa hè này.

W-Br Có - bạn có thể reg ister cho hội thảo ngay tại đây nếu bạn muốn.

M-Au tôi nên quay lại để làm điều đó - bạn bè của tôi đang đợi tôi.

Tất nhiên rồi. Ồ, và 67 tôi khuyên bạn nên đi cầu thang ở phía sau bảo tàng. Luôn có rất nhiều người sử dụng cầu thang chính ở lối vào phía trước.


 

68. What does the woman want to do?

(A) Make travel arrangements

(B) Revise a budget

(C) Change recruiting tactics

(D) Give a lecture

 

69. Look at the graphic. Which method does the man suggest using?

(A) University career fairs

(B) Advertising

(C) Employee referrals

(D) Company Web site

 

70. What does the woman suggest the man do?

(A) Design a questionnaire

(B) Renew a contract

(C) Work with a colleague

(D) Interview a job candidate

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

68. Người phụ nữ muốn làm gì?

(A) Sắp xếp chuyến đi

(B) Sửa đổi ngân sách

(C) Thay đổi chiến thuật tuyển dụng

(D) Thuyết trình

 

69. Nhìn vào hình. Người đàn ông đề nghị sử dụng phương pháp nào?

(A) Hội chợ nghề nghiệp đại học

(B) Quảng cáo

(C) Giới thiệu nhân viên

(D) Trang web của công ty

 

70. Người phụ nữ đề nghị người đàn ông làm gì?

(A) Thiết kế bảng câu hỏi

(B) Gia hạn hợp đồng

(C) Làm việc với đồng nghiệp

(D) Phỏng vấn một ứng cử viên

68-70

W-Am Next, 68 Let's discuss our spring hiring plan. In the past we've been successful by recruiting at university career fairs. But, I'd like to do something different this time.

M-Au Really? Why's that?

W-Am Well, our employees spend so much time traveling to different universities that they fall behind on other important projects.

M-Au Good point. 69 We could put more of our resources into our second most effective recruiting method. Actually, more than a quarter of our employees were recruited that way.

W-Am That's exactly what I was thinking. 70 Would you set up a meeting with Yukiko in public relations and explore possibilities for expanding last year's campaign?

68-70

W-Am Next, 68 Hãy thảo luận về kế hoạch tuyển dụng mùa xuân của chúng tôi. Trong quá khứ, chúng tôi đã thành công bằng cách tuyển dụng tại các hội chợ nghề nghiệp đại học. Nhưng, tôi muốn làm một cái gì đó khác biệt lần này.

M-Au thật sao? Tại sao vậy

W-Am Vâng, nhân viên của chúng tôi dành rất nhiều thời gian để đi đến các trường đại học khác nhau và họ bị tụt lại phía sau trong các dự án quan trọng khác.

M-Au Điểm tốt. 69 Chúng tôi có thể đưa nhiều nguồn lực của mình vào phương thức tuyển dụng hiệu quả thứ hai. Trên thực tế, hơn một phần tư nhân viên của chúng tôi đã được tuyển dụng theo cách đó.

W-Am Đó chính xác là những gì tôi đã nghĩ. 70 Bạn có sắp xếpmột cuộc họp với Yukiko trong quan hệ công chúng và khám phá các khả năng mở rộng chiến dịch năm ngoái không?

 

Part 4

ĐỀ THI CHỈ CÓ 3 CÂU HỎI VÀ NGHE 1 LẦN

Part 4  Directions:

 

71. At which event is the announcement being made?

(A) A book fair

(B) A product launch

(C) A technology conference

(D) A charity fundraiser

 

72. According to the speaker, what can some listeners do tomorrow?

(A) Go on a tour

(B) Attend an opening ceremony

(C) Participate in a focus group

(D) Win a prize

 

73. What are the listeners instructed to do?

(A) Use an alternate entrance

(B) Register in advance

(C) Complete a survey

(D) Meet at a designated location

 

71. Thông báo nào được đưa ra?

(A) Một hội chợ sách

(B) Ra mắt sản phẩm

(C) Một hội nghị công nghệ

(D) Một người gây quỹ từ thiện

 

72. Theo diễn giả, một số người nghe có thể làm gì vào ngày mai?

(A) Đi tour

(B) Tham dự lễ khai mạc

(C) Tham gia vào một nhóm tập trung

(D) Giành giải thưởng

 

73. Người nghe được hướng dẫn làm gì?

(A) Sử dụng lối vào thay thế

(B) Đăng ký trước

(C) Hoàn thành một cuộc khảo sát

(D) Gặp nhau tại một địa điểm được chỉ định

71-73

W-Br 71 Good morning, everyone! We hope you've been enjoying the conference on educational technology this week. 72 Tomorrow, in addition to our workshops and presentations, you'll have the option of leaving the convention center to go on one of the site visits we've arranged. There are two choices.72 You can tour either a local high school or the public library's computer laboratory. These tours are free, and we expect them to be very popular. We have limited seats on the buses, so 73 please make sure to sign up early at the desk by the entrance.

71-73

W-Br 71 Chào buổi sáng, mọi người! Chúng tôi hy vọng bạn đã thích hội nghị về công nghệ giáo dục trong tuần này. 72 Ngày mai, ngoài các hội thảo và thuyết trình của chúng tôi, bạn sẽ có lựa chọn rời khỏi trung tâm hội nghị để tiếp tục một trong những chuyến thăm trang web mà chúng tôi đã sắp xếp. Có hai sự lựa chọn.72 Bạn có thể tham quan một trường trung học địa phương hoặc phòng thí nghiệm máy tính của thư viện công cộng. Những tour du lịch này là miễn phí, và chúng tôi hy vọng chúng sẽ rất phổ biến. Chúng tôi có chỗ ngồi hạn chế trên xe buýt, vì vậy 73 vui lòng đảm bảo đăng ký sớm tại bàn cạnh lối vào.

74. What product does Castillo manufacture?

(A) Jewelry

(B) Clothing

(C) Art supplies

(D) Backpacks

 

75. Why does the speaker say, “Just look at the color selection in these samples”?

(A) To introduce a new manufacturing technique

(B) To assign a task

(C) To express disappointment

(D) To support a decision

 

76. What will Hae-Rim do?

(A) Present financial information

(B) Share competitor data

(C) Analyze survey results

(D) Introduce advertising layouts

74. Castillo sản xuất sản phẩm gì?

(A) Trang sức

(B) Quần áo

(C) Đồ dùng nghệ thuật

(D) Ba lô

 

75. Tại sao người nói nói, Chỉ cần nhìn vào lựa chọn màu sắc trong các mẫu này?

(A) Giới thiệu một kỹ thuật sản xuất mới

(B) Để phân công một nhiệm vụ

(C) Để bày tỏ sự thất vọng

(D) Để hỗ trợ một quyết định

 

76. Hae-Rim sẽ làm gì?

(A) Thông tin tài chính hiện tại

(B) Chia sẻ dữ liệu của đối thủ cạnh tranh

(C) Phân tích kết quả khảo sát

(D) Giới thiệu bố cục quảng cáo

74-76

M-Au 74 Today I want to focus our discussion on Castillo, a clothing brand we will start selling in our stores next month. As you know, our stores attract mainly younger shoppers . In thinking about fashion trends we want to feature, 75 the marketing department has found that customers aged twelve to eighteen prefer styles that come in a lot of different colors. We chose Castillo as a new vendor for this very reason. Just look at the color selection in these samples! Now, the finances of carrying Castillo's line. 76 Hae-Rim will go over the anticipated costs and profit estimates.

74-76

M-Au 74 Hôm nay tôi muốn tập trung thảo luận về Castillo, một nhãn hiệu quần áo chúng tôi sẽ bắt đầu bán trong các cửa hàng của chúng tôi vào tháng tới. Như bạn đã biết, các cửa hàng của chúng tôi thu hút chủ yếu là người mua sắm trẻ tuổi. Khi nghĩ về xu hướng thời trang mà chúng tôi muốn giới thiệu, 75 bộ phận tiếp thị đã phát hiện ra rằng khách hàng từ mười hai đến mười tám tuổi thích phong cách có nhiều màu sắc khác nhau. Chúng tôi chọn Castillo làm nhà cung cấp mới vì lý do này. Chỉ cần nhìn vào lựa chọn màu sắc trong các mẫu này! Bây giờ, tài chính mang theo dòng của Castillo. 76 Hae-Rim sẽ vượt qua các dự toán chi phí và lợi nhuận dự kiến.

77. Who most likely is the speaker?

(A) An investment banker

(B) A city official

(C) A food scientist

(D) A restaurant manager

 

78. According to the speaker, what will happen next week?

(A) Some new equipment will be installed.

(B) A corporate office will relocate.

(C) New menu items will be available.

(D) Seasonal employees will begin work.

 

79. What does the speaker warn listeners about?

(A) Preparing orders carefully

(B) Wearing proper attire

(C) Recording hours accurately

(D) Taking inventory daily

77. Ai có khả năng nhất là người nói?

(A) Một nhân viên ngân hàng đầu tư

(B) Một quan chức thành phố

(C) Một nhà khoa học thực phẩm

(D) Một quản lý nhà hàng

 

78. Theo diễn giả, điều gì sẽ xảy ra vào tuần tới?

(A) Một số thiết bị mới sẽ được cài đặt.

(B) Một văn phòng công ty sẽ di dời.

(C) Các mục menu mới sẽ có sẵn.

(D) Nhân viên thời vụ sẽ bắt đầu làm việc.

 

79. Người nói cảnh báo người nghe về điều gì?

(A) Chuẩn bị đơn đặt hàng cẩn thận

(B) Mặc trang phục phù hợp

(C) Ghi giờ chính xác

(D) Lấy hàng tồn kho hàng ngày

77-79

M-Cn 77 Before we open the cafe today, I want to tell you about some seasonal menu changes. 78 I just got word from corporate headquarters that new coffee beverages will be on the menu starting next week. One of the new drinks is called Winter Delight. I've got some samples of it here for everyone to try. Now, a number of different syrup flavors, such as vanilla or hazelnut, can be added to this drink. 79 So please be extra careful when you're preparing customers  orders. We want to make sure they get exactly what they

77-79

M-Cn 77 Trước khi chúng tôi mở quán cà phê hôm nay, tôi muốn nói với bạn về một số thay đổi thực đơn theo mùa. 78 Tôi vừa nhận được thông tin từ trụ sở công ty rằng đồ uống cà phê mới sẽ có trong thực đơn bắt đầu vào tuần tới. Một trong những đồ uống mới được gọi là Winter Delight. Tôi đã có một số mẫu của nó ở đây cho mọi người thử. Bây giờ, một số hương vị xi-rô khác nhau, chẳng hạn như vani hoặc hazelnut, có thể được thêm vào thức uống này. 79 Vì vậy, hãy cẩn thận hơn khi bạn chuẩn bị đơn đặt hàng của khách hàng. Chúng tôi muốn đảm bảo họ có được chính xác những gì họ

80. Why is the speaker calling?

(A) To register for a training session

(B) To request help with a project

(C) To book a meeting room

(D) To get updated customer information

 

81. What does the speaker imply when she says, “it wasn’t my idea”?

(A) She knows a change is inconvenient.

(B) She thinks a colleague deserves credit.

(C) She would like the listener’s opinion.

(D) She is going to explain a new procedure.

 

82. What does the speaker ask the listener to do?

(A) Order business cards

(B) Check a mailbox

(C) Revise a report

(D) Reserve a booth

80. Tại sao người nói gọi?

(A) Để đăng ký một buổi đào tạo

(B) Để yêu cầu trợ giúp với một dự án

(C) Để đặt phòng họp

(D) Để có được thông tin khách hàng cập nhật

 

81. Người nói ngụ ý gì khi cô ấy nói, đó là ý tưởng của tôi?

(A) Cô ấy biết một sự thay đổi là bất tiện.

(B) Cô ấy nghĩ rằng một đồng nghiệp xứng đáng được công nhận.

(C) Cô ấy muốn ý kiến ​​của người nghe.

(D) Cô ấy sẽ giải thích một thủ tục mới.

 

82. Người nói yêu cầu người nghe làm gì?

(A) Đặt hàng danh thiếp

(B) Kiểm tra hộp thư

(C) Sửa đổi báo cáo

(D) Đặt một gian hàng

80-82

W-Br Hi Roberto, it's Am anda . 80 The company president wants J-1 Electronics to have a booth at the trade fair in New York in June, and he wants us to make the arrangements and come up with a display. 81 I know I said we really need to focus on updating the client database this week, but this trip just came up-it wasn't my idea. Anyway, I'll get the rest of the sales team together today, so we can brainstorm some ideas for the display. But in the m ea ntime, so, 82 could you contact the fair organizers about getting a booth? Thanks. And let me know if you have any questions.

80-82

W-Br Hi Roberto, đó là Am anda. 80 Chủ tịch công ty muốn J-1 Electronics có gian hàng tại hội chợ thương mại ở New York vào tháng 6, và anh ấy muốn chúng tôi sắp xếp và đưa ra một màn hình. 81 tôi biết tôi đã nói rằng chúng tôi thực sự cần tập trung vào việc cập nhật cơ sở dữ liệu khách hàng trong tuần này, nhưng chuyến đi này mới xuất hiện - đó không phải là ý tưởng của tôi. Dù sao, tôi sẽ có phần còn lại của đội ngũ bán hàng cùng nhau hôm nay, vì vậy chúng tôi có thể lên ý tưởng cho một số ý tưởng cho màn hình. Nhưng trong thời gian gần đây, vì vậy, 82 bạn có thể liên hệ với ban tổ chức hội chợ về việc nhận một gian hàng không? Cảm ơn. Và cho tôi biết nếu bạn có bất kỳ câu hỏi.

83. What will the company do beginning on June 1 ?

(A) Accept reservations online

(B) Provide service to a new location

(C) Offer a customer loyalty program

(D) Lower its express shipping rates

 

84. According to the speaker, what must customers do in order to ship a vehicle?

(A) Show proof of ownership

(B) Provide an extra set of keys

(C) Purchase additional insurance

(D) Get a mechanical inspection

 

85. What does the speaker indicate about the call?

(A) It will be redirected to a different department.

(B) It will be answered in the order in which it was received.

(C) It may be several minutes until a representative answers.

(D) It may be recorded for future use.

83. Công ty sẽ làm gì bắt đầu vào ngày 1 tháng 6?

(A) Chấp nhận đặt phòng trực tuyến

(B) Cung cấp dịch vụ cho một địa điểm mới

(C) Cung cấp một chương trình khách hàng thân thiết

(D) Hạ giá cước vận chuyển nhanh

 

84. Theo diễn giả, khách hàng phải làm gì để vận chuyển chiếc xe?

(A) Hiển thị bằng chứng về quyền sở hữu

(B) Cung cấp thêm một bộ khóa

(C) Mua bảo hiểm bổ sung

(D) Kiểm tra cơ học

 

85. Người nói chỉ ra điều gì về cuộc gọi?

(A) Nó sẽ được chuyển hướng đến một bộ phận khác.

(B) Nó sẽ được trả lời theo thứ tự nhận được.

(C) Có thể là vài phút cho đến khi một đại diện trả lời.

(D) Nó có thể được ghi lại để sử dụng trong tương lai.

83-85

W-Arn You have reached customer service at Ocean Shipping - a leader in international shipping services. We're happy to announce that 83 starting June first, we'll begin offering shipping services to Brazil. Note that 84 if you are planning to ship a vehicle to any location overseas, you must provide proof of ownership.

85 Your call may be recorded, and the recording could be used for quality control or training purposes.Thank you for calling Ocean Shipping.

83-85

W-Arn Bạn đã tiếp cận dịch vụ khách hàng tại Ocean Shipping - công ty hàng đầu về dịch vụ vận chuyển quốc tế. Chúng tôi vui mừng thông báo rằng 83 bắt đầu từ tháng 6 đầu tiên, chúng tôi sẽ bắt đầu cung cấp dịch vụ vận chuyển đến Brazil. Lưu ý rằng 84 nếu bạn dự định vận chuyển một chiếc xe đến bất kỳ địa điểm nào ở nước ngoài, bạn phải cung cấp bằng chứng về quyền sở hữu. 85 Cuộc gọi của bạn có thể được ghi lại và ghi âm có thể được sử dụng cho mục đích kiểm soát chất lượng hoặc đào tạo. Cảm ơn bạn đã gọi cho Ocean Shipping.

86. Who is the intended audience for the talk?

(A) Theater patrons

(B) Costume makers

(C) Ticket sellers

(D) Stage musicians

 

87. What does the speaker mention about the play?

(A) It is very long.

(B) It is set in the past.

(C) There are many characters.

(D) There is a waiting list for tickets.

 

88. What will take place in five weeks?

(A) A photography session

(B) A dinner reception

(C) A fashion show

(D) A dress rehearsal

86. Ai là đối tượng nhắm đến cho buổi nói chuyện?

(A) Nhà bảo trợ nhà hát

(B) Nhà sản xuất trang phục

(C) Người bán vé

(D) Nhạc sĩ sân khấu

 

87. Người nói đề cập gì về vở kịch?

(A) Nó rất dài.

(B) Nó được thiết lập trong quá khứ.

(C) Có nhiều nhân vật.

(D) Có một danh sách chờ cho vé.

 

88. Điều gì sẽ diễn ra trong năm tuần?

(A) Một buổi chụp ảnh

(B) Một bữa tiệc tối

(C) Một buổi trình diễn thời trang

(D) Một buổi thử trang phục

86-88

M-Cn Hello everyone and 86 welcome to Markell County Playhouse. Thank you for volunteering to help make costumes for our next production Changing Time. Because 87 this play has so many characters, we'll have to work hard to get ready for opening night on April twelfth. Each character has about three different outfits, so that's a lot of sewing for all of us. 88 The dress rehearsal, in complete costume, is only five weeks away, so we'll need everything done by then.

86-88

M-Cn Xin chào tất cả mọi người và 86 chào mừng bạn đến với Playell County Markell. Cảm ơn bạn đã tình nguyện giúp làm trang phục cho sản phẩm tiếp theo của chúng tôi Changing Time. Bởi vì 87 vở kịch này có rất nhiều nhân vật, chúng tôi sẽ phải nỗ lực để sẵn sàng cho đêm khai mạc vào ngày 12 tháng Tư. Mỗi nhân vật có khoảng ba bộ trang phục khác nhau, vì vậy đó là rất nhiều may cho tất cả chúng ta. 88 Buổi thử trang phục, trong trang phục hoàn chỉnh, chỉ còn năm tuần nữa, vì vậy chúng tôi sẽ cần mọi thứ sau đó.

89. What was the speaker supposed to do this morning?

(A) Interview a job applicant

(B) Attend a meeting

(C) Pick up a client

(D) Lead a tour group

 

90. What transportation problem does the speaker mention?

(A) A road has been closed.

(B) A bridge is under construction.

(C) A train service is unavailable.

(D) A flight has been delayed.

 

91. What does the speaker suggest?

(A) Inviting other colleagues

(B) Posting a notice

(C) Holding a phone conference

(D) Having lunch together

 

89. Người nói phải làm gì sáng nay?

(A) Phỏng vấn người xin việc

(B) Tham dự một cuộc họp

(C) Đón khách

(D) Dẫn dắt một nhóm du lịch

 

90. vấn đề giao thông nào người nói đề cập đến?

(A) Một con đường đã bị đóng cửa.

(B) Một cây cầu đang được xây dựng.

(C) Một dịch vụ xe lửa không có sẵn.

(D) Một chuyến bay đã bị trì hoãn.

 

91. Người nói đề nghị gì?

(A) Mời các đồng nghiệp khác

(B) Đăng thông báo

(C) Tổ chức hội nghị qua điện thoại

(D) Ăn trưa cùng nhau

89-91

W-Arn Hi Pierre, this is Emma. 89 I know we were supposed to meet in the conference room at nine this morning to begin discussing the renovations to the lobby, but 90 I'm calling to let you know I'm having a problem with transportation. I was at the train station when train service was suspended. Now I'm going to find a taxi but it may take a while before I get to the office. 91 Why don't we go out to lunch today instead? I hope this will work for you, because I have some ideas for the project that I'd like to talk about.

89-91

W-Arn Chào Pierre, đây là Emma. 89 Tôi biết rằng chúng tôi phải gặp nhau trong phòng hội thảo lúc chín giờ sáng nay để bắt đầu thảo luận về việc cải tạo sảnh, nhưng 90 tôi đang gọi để thông báo cho bạn biết tôi đang gặp vấn đề với giao thông. Tôi đã ở nhà ga khi dịch vụ xe lửa bị đình chỉ. Bây giờ tôi sẽ tìm một chiếc taxi nhưng có thể sẽ mất một lúc trước khi tôi đến văn phòng. 91 Tại sao hôm nay chúng ta không đi ăn trưa? Tôi hy vọng điều này sẽ làm việc cho bạn, bởi vì tôi có một số ý tưởng cho dự án mà tôi muốn nói đến.

92. What industry does the speaker work in?

(A) Renewable energy

(B) Computer technology

(C) Publishing

(D) Real estate

 

93. What does the speaker imply when he says “hundreds of businesses have signed up”?

(A) He is worried about meeting client demands.

(B) He expects an industry to start changing.

(C) The listeners should choose his company.

(D) The listeners will receive a list of contacts.

 

94. What will the listeners see in the video?

(A) A virtual tour

(B) An award-acceptance speech

(C) Product features

(D) Installation instructions

92. Người nói làm việc trong ngành nào?

(A) Năng lượng tái tạo

(B) Công nghệ máy tính

(C) Xuất bản

(D) Bất động sản

 

93. Người nói ngụ ý gì khi anh ấy nói rằng hàng trăm doanh nghiệp đã đăng ký?

(A) Anh ấy lo lắng về việc đáp ứng nhu cầu của khách hàng.

(B) Ông hy vọng một ngành công nghiệp sẽ bắt đầu thay đổi.

(C) Người nghe nên chọn công ty của mình.

(D) Người nghe sẽ nhận được một danh sách các địa chỉ liên lạc.

 

94. Người nghe sẽ thấy gì trong video?

(A) Một tour du lịch ảo

(B) Một bài phát biểu nhận giải thưởng

(C) Tính năng sản phẩm

(D) Hướng dẫn cài đặt

92-94

M-Au Thanks for inviting me to your annual planning meeting. We' reglad that you're considering us to meet the energy needs of your factory. 92 My company, Stillman Technology, is committed to providing renew able energy to 84 businesses like yours. 93 By choosing to install our solar panels, you can power all your facilities with affordable clean energy. And, hundreds of businesses have signed up. I'm sure you have a lot of questions. But first, 94 I'd like to show a video of a speech our president gave when we received the Eco-lndustry award at a conference last year.

92-94

M-Au cảm ơn đã mời tôi đến cuộc họp lập kế hoạch hàng năm của bạn. Chúng tôi rất tiếc rằng bạn đang xem xét chúng tôi để đáp ứng nhu cầu năng lượng cho nhà máy của bạn. 92 Công ty của tôi, Stillman Technology, cam kết cung cấp năng lượng tái tạo cho 84 doanh nghiệp như của bạn. 93 Bằng cách chọn lắp đặt các tấm pin mặt trời của chúng tôi, bạn có thể cung cấp năng lượng cho tất cả các cơ sở của mình bằng năng lượng sạch giá cả phải chăng. Và, hàng trăm doanh nghiệp đã đăng ký. Tôi chắc rằng bạn có rất nhiều câu hỏi. Nhưng trước tiên, 94 tôi muốn chiếu một bài diễn văn mà tổng thống của chúng tôi đã đưa ra khi chúng tôi nhận được giải thưởng Eco-lndustry tại một hội nghị năm ngoái.

Feedback Survey

Cleanliness

4 stars ««««

Location

4 stars ««««

Staff friendliness

5 stars «««««

Cost

3 stars «««


95. Who is the message most likely for?

(A) A fitness instructor

(B) A data analyst

(C) A gym member

(D) A marketing expert

 

96. What does the speaker say he has e-mailed

the listener?

(A) A discount voucher

(B) Driving directions

(C) A fitness magazine

(D) Class schedules

 

97. Look at the graphic. Which category does

the speaker request more information about?

(A) Cleanliness

(B) Location

(C) Staff friendliness

(D) Cost

Phản hồi khảo sát

Sạch sẽ

4 stars ««««

Vị trí

4 stars ««««

Nhân viên thân thiện

5 stars «««««

Chi phí

3 stars «««

 

95. Thông điệp có khả năng nhất cho ai?

(A) Một huấn luyện viên thể dục

(B) Một nhà phân tích dữ liệu

(C) Một thành viên phòng tập thể dục

(D) Một chuyên gia tiếp thị

 

96. Người nói nói gì về việc anh ta đã gửi thư điện tử cho người nghe?

(A) Một phiếu giảm giá

(B) Hướng dẫn lái xe

(C) Một tạp chí thể dục

(D) Lịch học

 

97. Nhìn vào đồ họa. Thể loại nào người nói yêu cầu thêm thông tin về?

(A) Sạch sẽ

(B) Địa điểm

(C) Nhân viên thân thiện

(D) Chi phí

 

 

95-97

M-Cn Hello, 95 this is Fred Capo, from Member Relations at Greenwood Gym. I just wanted to thank you for participating in our member survey. 96 Everyone who completed a survey will receive a five dollar voucher, which can be used for any class fees or in our  cafe. I've already sent it to your e-mail. Also, looking at your feedback, I see that you've given very high ratings overall for our gym. Thank you! 97 For the category that you gave five stars to, I'd like to ask you a few more questions. If you have time, please give me a call back at 555-0184

95-97

M-Cn Xin chào, 95 đây là Fred Capo, từ Quan hệ thành viên tại Greenwood Gym. Tôi chỉ muốn cảm ơn bạn đã tham gia   khảo sát thành viên. 96 Mọi người đã hoàn thành một cuộc khảo sát sẽ nhận được một phiếu mua hàng năm đô la, có thể được sử dụng cho bất kỳ khoản phí lớp học nào hoặc trong chúng tôi quán cà phê. Tôi đã gửi nó đến e-mail của bạn. Ngoài ra, nhìn vào phản hồi của bạn, tôi thấy rằng bạn đã xếp hạng rất cao cho phòng tập thể dục của chúng tôi. Cảm ơn bạn! 97 Đối với danh mục mà bạn đã đưa ra năm sao, tôi muốn hỏi bạn thêm một vài câu hỏi. Nếu bạn có thời gian, xin vui lòng gọi lại cho tôi theo số 555-0184

 

 

 

98. Where is the talk most likely taking place?

(A) At a business class

(B) At a software training session

(C) At a department meeting

(D) At a client presentation

 

99. Look at the graphic. Which part of the logo

does the speaker discuss first?

(A) The name

(B) The background

(C) The image

(D) The tagline

100.What will the listeners do next?

(A) Break into small groups

(B) Write down some ideas

(C) Read an article

(D) Check a Web site

 

 

 

 

 

 

 

 

 

98. Cuộc nói chuyện có khả năng diễn ra ở đâu nhất?

(A) Tại một lớp học kinh doanh

(B) Tại một buổi đào tạo phần mềm

(C) Tại một cuộc họp của bộ phận

(D) Tại buổi thuyết trình của khách hàng

 

99. Nhìn vào hình. Phần nào của logo người nói thảo luận trước không?

(A) Tên

(B) Nền

(C) Hình ảnh

(D) Khẩu hiệu

 

100. Người nghe sẽ làm gì tiếp theo?

(A) Chia thành các nhóm nhỏ

(B) Viết ra một số ý tưởng

(C) Đọc một bài viết

(D) Kiểm tra một trang web

 

98-100

M-Au 98 welcome to today's class on small business start-ups. We'll be talking about designing a logo that represents the company you're creating. It's how customers will identify you, so the first thing you should do is consider the message you want to communicate. Please take a look at the handout in front of you. We'll talk about each of the features, but 99 Let's begin by looking at the phrase, "Creative advertising at your fingertips': The function of this part of the logo is to tell customers what the company is all about. Now, 100 try to come up with phrases that might work for your own business-you'll find some paper and pens in your packets

98-100

M-Au 98 chào mừng đến với lớp học ngày nay về khởi nghiệp kinh doanh nhỏ. Chúng ta sẽ nói về việc thiết kế một logo đại diện cho công ty bạn đang tạo. Đó là cách khách hàng sẽ thẻ chứng minh bạn, vì vậy điều đầu tiên bạn nên làm là xem xét thông điệp bạn muốn truyền đạt. Xin hãy nhìn vào bản tin trước mặt bạn. Chúng ta sẽ nói về từng tính năng, nhưng 99 Hãy bắt đầu bằng cách xem cụm từ, "Quảng cáo sáng tạo trong tầm tay của bạn : Chức năng của phần này của logo là cho khách hàng biết tất cả về công ty. Bây giờ, 100 cố gắng đưa ra các cụm từ có thể phù hợp với doanh nghiệp của bạn - bạn sẽ tìm thấy một số giấy và bút trong các gói của bạn

 

This is the end of the Listening test

ĐÁP ÁN

1.A 21.A 41.D 61.D 81.A
2.B 22.C 42.B 62.A 82.D
3.A 23.B 43.A 63.D 83.B
4.B 24.A 44.C 64.C 84.A
5.C 25.A 45.D 65.C 85.D
6.D 26.A 46.A 66.A 86.B
7.B 27.C 47.C 67.D 87.C
8.B 28.A 48.B 68.C 88.D
9.A 29.B 49.C 69.B 89.B
10.C 30.C 50.B 70.C 90.C
11.A 31.C 51.A 71.C 91.D
12.C 32.B 52. D 72.A 92.A
13.B 33.A 53.A 73.B 93.C
14.A 34.C 54.D 74.B 94.B
15.B 35.A 55.B 75.D 95.C
16.A 36.C 56.C 76.A 96.A
17.B 37.D 57.B 77.D 97.C
18.C 38.D 58.B 78.C 98.A
19.B 39.C 59.A 79.A 99.D
20.A 40. B 60.C 80. B 100. B

 

2 Bình luận
(Bạn phải đăng nhập hay đăng ký tài khoản để bình luận ở đây)
Tài khoản đã bị xoá 03/03/2020 11:21
🥰🥰🥰
Tài khoản đã bị xoá 07/05/2020 08:43
2 Bình luận