IIG Việt Nam cho biết họ đang chuẩn bị cho việc cập nhật đề thi TOEIC mới tại VN. Hãy tranh thủ ôn ngay từ bây giờ nhé!

CLICK VÀO Tham khảo chương trình Luyện thi Toeic lớp 450, 550, 750 khai giảng 05/2019

x

HỌC LÀ ĐẬU-cam kết trọn đời

Xem thêm

HỌC LÀ ĐẬU-cam kết trọn đời

Xem thêm

TOEICMCB- HỌC LÀ ĐẬU 100%- Cam kết trọn đời

Xem thêm

Toeicmcb - Học Là Đậu 100%

Xem thêm

TOEICMCB- HỌC LÀ ĐẬU 100%- Cam kết trọn đời

Xem thêm

TOEICMCB- HỌC LÀ ĐẬU 100%

Xem thêm

TOEICMCB- HỌC LÀ ĐẬU 100%- Cam kết trọn đời

Xem thêm

Toeicmcb - Học Là Đậu 100%

Xem thêm

TOEICMCB- HỌC LÀ ĐẬU 100%

Xem thêm

TOEICMCB- HỌC LÀ ĐẬU 100%- Cam kết trọn đời

Xem thêm

Những câu tiếng Anh thông dụng: 433 câu hay dùng

18-12-2017   610 views  

Những câu tiếng Anh thông dụng: 433 câu hay dùng [2017]

những câu tiếng Anh giao tiếp thông dụng

Những câu tiếng Anh thông dụng là một trong quyển sổ tay không thể thiếu khi bạn học tiếng anh giao tiếp. Đây là tập hợp những câu giao tiếp được sử dụng nhiều nhất trong cuộc sống đời thường của người bản xứ.

Hiểu và áp dụng dụng những câu tiếng Anh giao tiếp trong bài viết này sẽ giúp quá trình học tiếng anh của bạn được hiệu quả hơn và giao tiếp của bạn được dễ dàng hơn.

Để tiện nhất cho bạn, tôi đã tiến hành lọc và sắp xếp lại dưới các danh sách khác nhau sẽ giúp cho bạn tiện lợi hơn trong việc tra cứu và sử dụng. Hãy chọn cho mình một chủ đề để bắt đầu.

 

Bạn muốn thành thạo Tiếng Anh Giao Tiếp Cơ Bản chỉ sau 3 tháng? Hãy luyện giao tiếp với người bản xứ cùng EngBreakingClick Vào Đây Để Khám Phá Ngay! 

50 câu tiếng Anh giao tiếp thông dụng hay dùng nhất

  1. Chuyện đã qua rồi – It’s over.  
  2. Cái gì cũng được – Anything’s fine.
  3. Cái nào cũng tốt – Either will do.
  4. Trước sau như một – Always the same.  
  5. Gần xong rồi – Almost!
  6. Giống như mọi khi – The same as usual!
  7. Để tôi xem đã/ Để tôi nghĩ đã – Let me see.
  8. Cho vui thôi! – Just for fun!
  9. Chả thấy gì xảy ra cả – Nothing’s happened yet.
  10. Chúa mới biết được – The God knows.
  11. (Không) đáng giá – It’s (not) worth.
  12. Biết chết liền – I’ll be shot if I know
  13. Tôi đang bận – I’m in a hurry.
  14. Xin lỗi vì đã làm phiền – Sorry for bothering!
  15. Cho mình thêm thời gian – Give me a certain time!
  16. Đừng nhìn lén! – Don’t peep!
  17. Cứ liều thử đi! – Go for it!
  18. Thôi kệ nó! – Hell with haggling!
  19. Chán chết! – Bored to death!
  20. Cẩn thận lời nói của mình – Mind your mouth.
  21. Đừng dính mũi vào việc này – Don’t stick your nose into this.
  22. Thật là đáng ghét! – What a jerk!
  23. Tâm đầu hợp ý – Hit it off.
  24. Hoàn toàn đồng ý, hoàn toàn thích thú – I’ll say.
  25. Cơ hội ngàn năm có một – It’s a kind of once-in-life
  26. Thật vô dụng – It’s no use
  27. Vô ích – it’s no good.
  28. Lâu quá không gặp – Long time no see.
  29. Bạn thấy việc đó có được không? – How does that sound to you?  
  30. Ngay chóc, đã quá – Hit the spot
  31. Quá đúng! – Right on! (Great)  
  32. Đừng có giả vờ khờ khạo – Get your head out of your ass.
  33. Có thôi ngay đi không – Stop it right a way!
  34. Cãi nhau dữ dội, máu lửa- to argue hot and long
  35. Đáng đời mày! – It serves you right!
  36. Cái gì? Bạn dám nói thế với tôi à? – What? How dare you say such a thing to me .
  37. Xa mặt cách lòng – Out of sight out of mind!
  38. Mưa tầm tã – Rain cats and dogs.
  39. Ăn mày còn đòi xôi gấc! – Beggars can’t be choosers!
  40. Yêu em yêu cả đường đi, ghét em ghét cả tông ty họ hàng – Love me love my dog.
  41. Được chăng hay chớ – Hit or miss.
  42. Thêm dầu vào lửa – Add fuel to the fire.
  43. Ăn trắng mặc trơn – To eat well and can dress beautifully.
  44. Nó chỉ là trẻ con thôi mà! – Boys will be boys!
  45. Vạn sự khởi đầu nan – No business is a success from the beginning .
  46. Tôi sẽ chở bạn về – I’ll take you home.
  47. Chầu này tôi đãi! – I’ll treat!
  48. Cười lên nào ! (Khi chụp hình) – Say cheese!
  49. Ngoan nhá! (Nói với trẻ con) – Be good !
  50. Ăn ngon miệng nhé! – Enjoy your meal !

50 câu tiếng Anh sử dụng trong tình huống tích cực

  1. Làm tốt lắm! – Good job! = well done!
  2. Đi thôi nào – Here we go.
  3. Đi thẳng – Go straight ahead.
  4. Mời ngồi – Have a seat.
  5. Giữ liên lạc nhé – Keep in touch.
  6. Đi cẩn thận – Mind how you go.
  7. Không có chi – Don’t mention it! = You’re welcome = That’s all right! = Not at all.
  8. Không chẳng có gì – No, not a bit.
  9. Dễ thương quá! – How cute!  
  10. Làm sao đây nếu … – What I’m going to do if….
  11. Bạn tốt hơn hết là không nên la cà – You’d better stop dawdling.
  12. Đi đứng cẩn thận – Watch/mind your steps.
  13. Cái gì đến sẽ đến – Take as it comes.
  14. Chào mừng quay trở lại – Welcome back.
  15. Đừng sống trong quá khứ nữa – Stop living in the past.
  16. Con gái yêu bằng tai, con trai yêu bằng mắt – Women love through ears, while men love through eyes!
  17. Tội nghiệp bạn/tôi/anh ấy/cô ấy –Poor you/me/him/her!
  18. Quên nó đi! (Đủ rồi đấy!) – Forget it! (I’ve had enough!)
  19. Bạn đi chơi có vui không? – Are you having a good time?
  20. Giữ vững tinh thần – Keep up your spirits.
  21. Vừa nói đã xuất hiện rồi – Speak of the devil.
  22. Đừng căng thẳng quá – Don’t be so stress out.
  23. Mọi người đã tới nơi rồi kìa – Here comes everybody else.
  24. Thật là ngớ ngẩn! – What nonsense!
  25. Tuỳ bạn thôi – Suit yourself.
  26. Thật là li kì! – What a thrill!
  27. Cám ơn đã nhường đường – Thanks for letting me go first.
  28. Anh đang làm cái quái gì thế kia? – What the hell are you doing?
  29. Xạo quá! – That’s a lie!
  30. Làm theo lời tôi – Do as I say.
  31. Không có gì đặc biệt cả – Nothing particular!
  32. Tôi có nên tin vào lời hứa của anh không? – Have I got your word on that?
  33. Chờ một chút – Wait a minute.
  34. Nâng li – Cheer up.
  35. Hãy cho tôi lời khuyên – Give me some advice.
  36. Đi tìm nó đi – Go find it.
  37. Cứ làm những gì bạn muốn – Do what you want.
  38. Thế là ta lại gặp nhau phải không? – So we’ve met again, eh?
  39. Xin nhường đi trước. Tôi xin đi sau – Please go first. After you.
  40. Hãy giải thích cho tôi tại sao – Explain to me why.
  41. Cấm vứt rác – No litter.
  42. Của bạn chứ ai, cứ giả bộ không biết – Yours! As if you didn’t know.
  43. Mau khỏe nhé – Get well soon.
  44. Tự chăm sóc bản thân mình nhé – Take care of yourself.
  45. Nghe có vẻ hay đấy, thử xem sao – Sounds fun! Let’s give it a try!  
  46. Bằng mọi giá – No matter what
  47. Lạ thật! – That’s strange!
  48. Tôi không còn tâm trạng để … – I’m in no mood for …
  49. Bình tĩnh! Có gì phải lo đâu – Calm down! Nothing to worry about.
  50. Trông ông vẫn còn phong độ chán! – You haven’t changed a bit!  

50 câu tiếng Anh hàm ý tiêu cực

  1. Cút đi – Go along with you.
  2. Đừng ra ngoài – Don’t come out
  3. Đừng có lắm mồm – Don’t be talkative
  4. Đừng làm rối tung lên – Don’t mess up
  5. Đừng làm phiền tôi nữa – Don’t bother me anymore
  6. Đừng có buồn nha – Don’t get upset
  7. Bạn phải đi ngay – You’ll have to step on it.
  8. Nhớ lời tao đó – Mark my words!
  9. Chuyện quái quỷ gì đang diễn ra vậy? – What the hell is going on?  
  10. Tao hả? Không đời nào! – Me? Not likely!
  11. Cái quái gì thế này? – What on earth is this?
  12. Sến! – Prorincial!
  13. Bạn thật vô phương cứu chữa! – What a piece of work!
  14. Nặng quá, không xách nổi nữa – What I’m going to take!
  15. Cứ như thế này mãi thì … – Just sit here, …
  16. Đã bảo không là không! – No means no!
  17. Mấy giờ bạn phải về? – What time is your curfew?
  18. Chuyện đó còn tùy – It depends.
  19. Nếu chán, tôi sẽ về (nhà) – If it gets boring, I’ll go (home)
  20. Tùy bạn thôi – It’s up to you.
  21. Tiếc quá! – What a pity!
  22. Quá tệ! – Too bad!
  23. Cho tôi thấy con người thực của bạn – Show me your true colors.
  24. Biến khỏi đây – Get out of here.
  25. Có chuyện gì vậy? – What’s up?
  26. Dạo này ra sao rồi? –  How’s it going?
  27. Chắc chắn mà – You better believe it!
  28. Tôi không thể nói chắc – I can’t say for sure.
  29. Đến khi nào? – ‘Til when?
  30. Tin tôi đi – Take it from me.

Kết nối
 _HOTROTRUCTUYEN